lacerated

By | 2014-03-16
Soccernet screenshot

Soccernet screenshot

Ngay sau khi trận MU-Liverpool (0-3) chấm dứt, ESPN chạy tít “United Taken Apart“. Cái tít nghe không đau đớn bằng câu chốt của bình luận viên tiếng Anh: “Manchester United are lacerated by Liverpool.”

The Free Dictionary định nghĩa:

lacerate (tr.v.)

1. To rip, cut, or tear.

2. To cause deep emotional pain to; distress.

Thua trắng 3 bàn trên sân nhà trước đối thủ truyền kiếp, có nguy cơ không lọt vào Top 4 cuối mùa, và nhìn đối thủ nghênh ngang tiếp cận nhóm đầu bảng giành chức vô địch, thì quả là đau đớn cả thể xác lẫn tinh thần. Chưa kể nỗi đau bị tới 3 quả phạt đền (may mà Steven Gerrard đá dội cột quả thứ 3) và cái thẻ đỏ hơi oan của đội trưởng Vidic.

Fan ruột của MU càng thấm chữ này.

Facebook Comments
Advertisements

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *